ìn ịt

Học thuật
Thân thiện
ìn ịt

Con lợn con đang ìn ịt đòi ăn.

Định nghĩa
  1. Tính từ (từ tượng thanh):
    • Tiếng kêu của con lợn (heo): Từ dùng để mô phỏng âm thanh do con lợn phát ra, thường tiếng kêu nhỏ, liên tục có vẻ khó chịu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đàn lợn con đói bụng kêu ìn ịt suốt buổi sáng.
    • Chuồng lợn phía sau nhà lúc nào cũng nghe tiếng ìn ịt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để von, so sánh:
    • Đứa bé khóc ìn ịt cả đêm khiến bố mẹ không ngủ được. ( tiếng khóc của trẻ nhỏ giống tiếng lợn kêu, thể hiện sự liên tục khó chịu.)
    • Cái máy kêu ìn ịt mỗi khi khởi động. (Dùng để tả âm thanh khó chịu, rên rỉ của máy móc.)
Biến thể từ gần giống
  • Ịt: Từ gốc, cũng từ tượng thanh mô phỏng tiếng lợn kêu. "Ìn ịt" dạng láy âm, tạo cảm giác âm thanh kéo dài lặp đi lặp lại hơn so với "ịt".
  • Ụt ịt: Một biến thể tượng thanh khác cũng mô tả tiếng lợn kêu.
Từ đồng nghĩa
  • Ụt ịt: Từ tượng thanh mô tả tiếng lợn kêu.
  • Khụt khịt: Từ tượng thanh thường mô tả tiếng thở hoặc sụt sịt của mũi, đôi khi có thể dùng để von với âm thanh tương tự.
Lưu ý sử dụng
  • "Ìn ịt" chủ yếu một từ tượng thanh, dùng để mô tả âm thanh một cách sinh động.
  • Từ này thường mang sắc thái hơi tiêu cực, diễn tả một âm thanh khó chịu, phiền toái hoặc không dễ chịu khi nghe.
  • Có thể dùng trong cả văn nói văn viết mang tính miêu tả.
ìn ịt

Con lợn con đang ìn ịt đòi ăn.

  1. Tiếng lợn kêu.

Từ chứa "ìn ịt"